Thông tin cơ bản hóa chất Kali cacbonat

Đăng bởi: thuannam Đăng trong mục: Tin tức hóa chất Số lượng truy cập: 364 Bình luận: 0

Kali cacbonat (K2CO3) là một muối trắng, hòa tan trong nước (không tan trong ethanol), tạo thành một dung dịch kiềm mạnh. Nó có thể được tạo thành như là sản phẩm của Kali hiđroxit hấp thụ phản ứng với Cacbon điôxít. Nó là chất hóa học chảy rửa, thường hiện diện trong dạng chất rắn ẩm hoặc ướt. Kali cacbonat được sử dụng trong sản xuất xà phòng và thủy tinh.

Thông tin cơ bản

Kali cacbonat
Potassium Carbonate 2D structure.png
Potassium-carbonate-xtal-3D-SF.png
Potassium carbonate.jpg
Danh pháp IUPAC Potassium carbonate
Tên khác Potash, pearl ash
 
Nhận dạng
Số CAS 584-08-7
PubChem 11430
Số RTECS TS7750000
Ảnh Jmol-3D ảnh
SMILES
InChI 1/CH2O3.2K/c2-1(3)4;;/h(H2,2,3,4);;/q;2*+1/p-2
Thuộc tính
Công thức phân tử K2CO3
Phân tử gam 138.205 g/mol
Bề ngoài white, hygroscopic solid
Khối lượng riêng 2.43 g/cm3
Điểm nóng chảy 891 °C (1.164 K; 1.636 °F)
Điểm sôi decomposes
Độ hòa tan trong nước 112 g/100 mL (20 °C)
156 g/100 mL (100 °C)
Độ hòa tan insoluble in alcohol, acetone
Các nguy hiểm
MSDS ICSC 1588
Chỉ mục EU Not listed
Nguy hiểm chính Irritant
NFPA 704

NFPA 704.svg

0
1
0
 
Chỉ dẫn R R22 R36 R37 R38
Điểm bắt lửa non-flammable
LD50 1870 mg/kg
Các hợp chất liên quan
Anion khác Potassium bicarbonate
Cation khác Lithium carbonate
Sodium carbonate
Rubidium carbonate
Caesium carbonate
Hợp chất liên quan Ammonium carbonate
Từ khóa:

Để lại Bình luận

Mã Captcha