Danh mục hóa chất

BORAX

-Tên khác: Hàn the, Borac

-Công thức:  Na2O4 B7.n H2O

-Đóng gói: 25kg/bao

-Hàm lượng:  95%, 99,5%

 

ACID BORIC

-Tên khác: Orthoboric acid, Boracic acid

-Công thức:  H3BO3, B(OH)3

-Đóng gói: 25kg/bao

-Hàm lượng:  99,5%

 

 CANXI CLORUA

-Tên khác: Canxi (II ) clorua, Canxi diclorua, E509

-Công thức:  CaCl2

-Đóng gói: 25kg/bao

-Hàm lượng:  94% - 96%

 

ACID CYANURIC

-Tên khác: isocyanuric acid(1,3,5-Triazine-2,4,6-triol )

-Công thức:  C3H3N3O3

-Đóng gói: 25 - 50kg/bao

-Hàm lượng:  99,5%

 

ACID SUNFURIC LOÃNG

-Tên khác: Dầu sulfat, Hiđro sulfat

-Công thức:  H2SO4

-Đóng gói: 30kg/can hoặc phuy/bồn

-Hàm lượng:  32%, 50%, 60%, 70%

 

BENZALKONIUM CHLORIDE

-Tên khác: BKC, Benzalkonium Chloride, BAC

-Công thức:  C21H38NCl

-Đóng gói: 23kg/can - 200kg/phuy

-Hàm lượng:  80% min

 

BENZOTRIAZOLE (B.T.A)

-Tên khác: 1H-Benzotriazole, 1,2,3-Benzotriazole

-Công thức:  C6H5N3

-Đóng gói: 20kg/bao

-Hàm lượng:  98.5% min

 

CANXI HYDROXIT

-Tên khác: Canxi hyđroxyt, vôi tôi

-Công thức:  Ca(OH)2

-Đóng gói: 25- 50kg/bao

-Hàm lượng: 

 

CÁT THẠCH ANH

-Tên khác: Cát lọc nước

-Công thức: 

-Đóng gói: 50kg/bao

-Hàm lượng: 

 

JAVEL

-Tên khác: Javen

-Công thức:  NaClO

-Đóng gói: 30kg/can hoặc phuy/bồn

-Hàm lượng:  10% - 12%

 

NATRI SUNFITE

-Tên khác: Hypo clear

-Công thức:  Na2SO3

-Đóng gói: 25kg/bao

-Hàm lượng:  96%

 

NATRI THIOSUNFATE

-Tên khác: Natri hyposunfit

-Công thức:  Na2S2O3

-Đóng gói: 25kg/bao

-Hàm lượng:  99%

 

PAC 10%

-Tên khác: PAC lỏng, Poly Aluminium Cloride

-Công thức:  [Al2( OH)nCl6 .nxH2O]m

-Đóng gói: phuy/bồn

-Hàm lượng:  10%

 

PHÈN NHÔM

-Tên khác: Nhôm Sunfat, Phèn đơn

-Công thức:  Al2(SO4)3

-Đóng gói: 50kg/bao

-Hàm lượng: 

 

POLY ALUMINUM CHLORIDE

-Tên khác: PAC

-Công thức:  [Al2( OH)nCl6 .nxH2O]m

-Đóng gói: 25kg/bao

-Hàm lượng:  30%, 31%

 

POLYACRYLIC ACID

-Tên khác: PAA, Acrysol, Acumer, Alcosperse, Aquatreat, Carbomer, Sokalan

-Công thức:  (C3H4O2)n

-Đóng gói: 220kg/phuy

-Hàm lượng: 

 

POLYMER ANION

-Tên khác: Anionic Polyacrylamide, APAM

-Công thức: 

-Đóng gói: 25kg/bao

-Hàm lượng: 

 

POLYMER CATION

-Tên khác: CPAM

-Công thức: 

-Đóng gói: 25kg/bao

-Hàm lượng: 

 

QUẶNG  MANGGAN FILOX

-Tên khác:

-Công thức: 

-Đóng gói: 25kg/bao

-Hàm lượng: 

 

TRICHOLORO ISOCYANURIC ACID

-Tên khác: TCCA

-Công thức:  C3H3N3O3Cl3

-Đóng gói: 50kg/thùng

-Hàm lượng:  90% min

 

THAN HOẠT TÍNH

-Tên khác:

-Công thức:  C

-Đóng gói: 25kg/bao

-Hàm lượng: 

 

THAN HOẠT TÍNH GÁO DỪA

-Tên khác:

-Công thức: C

-Đóng gói: 25kg/bao

-Hàm lượng: 

 

XÚT LỎNG

-Tên khác: Natri Hyđroxit, NaOH lỏng

-Công thức:  NAOH

-Đóng gói: Can, phuy, bồn

-Hàm lượng:  30% - 60%

 

CANXI OXIT

-Tên khác: Ôxít  Canxi, Canxia, Vôi sống, Vôi nung

-Công thức:  CaO

-Đóng gói: 25- 50kg/bao

-Hàm lượng: 

 

CHLORINE

-Tên khác: Clorin, Javen bột

-Công thức:  Ca(OCl)2

-Đóng gói: 40 – 45kg/thùng

-Hàm lượng:  65% - 70%

 

ACID HYDROCLORIC

-Tên khác:  Axít muriatic, Cloran

-Công thức:  HCl

-Đóng gói: 30kg/can hoặc phuy/bồn

-Hàm lượng:  32%

 

NATRI PHOSPHAT

-Tên khác:  Trinatri photphat

-Công thức:  Na3PO4

-Đóng gói: 25kg/bao

-Hàm lượng:  98%

 

CAUTIC SODA

-Tên khác:  Xút vảy, Xút hạt

-Công thức:  NaOH

-Đóng gói: 25kg/bao

-Hàm lượng:  98% - 99%

 

SẮT SULPHATE

-Tên khác: 

-Công thức:  FeSO4

-Đóng gói: 25kg/bao

-Hàm lượng:   99%

 

THUỐC TÍM

-Tên khác:  Kali pemanganat

-Công thức:  KMnO4

-Đóng gói: 50kg/thùng

-Hàm lượng:   > 99%

 

AMONIUM BICARBONTE

-Tên khác:  Bột nở

-Công thức:  NH4HCO3

-Đóng gói: 25kg/bao

-Hàm lượng:  99%

 

SODA ASH LIGHT

-Tên khác:  Natri carbonate

-Công thức:  Na2CO3

-Đóng gói:  25kg/bao

-Hàm lượng:  99,2%

 

AMONIAC

-Tên khác:  Amôn

-Công thức:  NH4OH

-Đóng gói:  220lít/phuy

-Hàm lượng:  18 -> 22 độ

 

ACID SULFURIC 98%

-Tên khác: 

-Công thức:  H2SO4

-Đóng gói: 30kg hoặc phuy/bồn

-Hàm lượng:  98%

 

ACID ACETIC

-Tên khác: Dấm, Axit ethanoic

-Công thức:  CH3COOH

-Đóng gói: 30kg/can

-Hàm lượng: 

 

SODIUM METABISUNFIT

-Tên khác: Natri pyrosunfit, Natri đisunfit

-Công thức:  Na2S2O5

-Đóng gói: 25kg/bao

- Hàm lượng: > 99%

 

ACID OXALIC

-Tên khác:

-Công thức:  C2H2O4

-Đóng gói: 25kg/bao

-Hàm lượng: 99,6%

 

NATRI SULFATE

-Tên khác: Thenardite (khoáng vật), Muối Glauber (decahiđrat)

-Công thức:  Na2SO4

-Đóng gói: 50kg/bao

-Hàm lượng: 99%

 

 SODIUM NITRITE

-Tên khác: Natri Nitrit

-Công thức:  NaNO2

-Đóng gói: 50kg/bao

-Hàm lượng: ≥ 99%

 

OXY

-Tên khác: Oxy già, Hydro peroxide

-Công thức:  H2O2

-Đóng gói: 35kg/can

-Hàm lượng:  50%

 

ACID FORMIC

-Tên khác: Axít hyđrô cacboxylic, Axít formylic, Axít aminic

-Công thức:  HCOOH

-Đóng gói: 35kg/can

-Hàm lượng: 85%

 

UREA

-Tên khác: Phân Urê, Carbamide, Carbonyl diamide

-Công thức:  (NH2)2CO

-Đóng gói: 50kg/bao

-Hàm lượng:

 

TITAN OXIT

-Tên khác: Titanium dioxide

-Công thức:  TiO2

-Đóng gói: 25kg/bao

-Hàm lượng:

 

SILICA

-Tên khác: Điôxít silic

-Công thức:  SiO2

-Đóng gói: 20kg/bao

-Hàm lượng: > = 93%

 

 KẼM OXIT

-Tên khác: Zinc white, Calamine

-Công thức:  ZnO

-Đóng gói: 25kg/bao

-Hàm lượng: 99,8%

 

 LƯU HUỲNH

-Tên khác:

-Công thức:  S

-Đóng gói: 25kg/bao

-Hàm lượng:  99 - 99,9%

 

BUTYLATED HYDROXY TOLUENE

-Tên khác: BHT

-Công thức: 

-Đóng gói: 20kg/bao

-Hàm lượng:  99%

 

SODIUM TRIPOLYPHOSHATE

-Tên khác: STPP

-Công thức:  Na5P3O10

-Đóng gói: 25kg/bao

-Hàm lượng:  94%

 

SODIUM CARBOXYMETHYL CELLULOSE

-Tên khác: CMC, Chất tạo đặc

-Công thức:  C6H9OCH2COONa

-Đóng gói: 20 - 25kg/bao

-Hàm lượng: 

 

 FORMALIN

-Tên khác: Formol, Formaldehyde, Mêtylen ôxít, Mêtyl anđêhít

-Công thức:  HCHO

-Đóng gói: 220kg/phuy

-Hàm lượng:  37 – 41%

 

NATRI SILICATE

-Tên khác: Thuỷ tinh lỏng , nước thuỷ tinh

-Công thức:  Na2SiO3

-Đóng gói:  30kg/can hoặc phuy/bồn

-Hàm lượng:  42 – 45 %

 

MECELLOSE CELLULOSE ETHER

-Tên khác: HEC

-Công thức: 

-Đóng gói:  20kg/bao

-Hàm lượng: 

 

ACID LINER ALKYL BEZNEN SUNFUANAT

-Tên khác: LAS

-Công thức:  C6H5SO3

-Đóng gói:  210kg/phuy

-Hàm lượng:  96%

 

CETYL ALCOHOL

-Tên khác: 1-hexadecanol hexadecyl alcohol

-Công thức:  CH3(CH2)15OH

-Đóng gói:  25kg/bao

-Hàm lượng: 

 

ĐỒNG SULFATE

-Tên khác: Sunphat đồng, Copper sulfate

-Công thức:  CuSO4

-Đóng gói:  25kg/bao

-Hàm lượng:  25% Cu min

 

POVIDONE IODINE

-Tên khác: Iodine bột

-Công thức:  (C6H9NO)n·xI

-Đóng gói:  25kg/thùng

-Hàm lượng:  12.0% iốt

 

YUCCA NƯỚC

-Tên khác: Yucca lỏng, Yucca nguyên liệu

-Công thức: 

-Đóng gói:  200kg/phuy; 208 lít/phuy

-Hàm lượng: 

 

YUCCA BỘT

-Tên khác: Yucca nguyên liệu

-Công thức: 

-Đóng gói:  25kg/thùng

-Hàm lượng: 

 

POTASSIUM IODIDE - KI

-Tên khác: Hydroiodic acid, Potassium salt, Iodide of potash, Potide

-Công thức:  KI

-Đóng gói:  25kg/thùng

-Hàm lượng:  99%

 

POTASSIUM IODIDE – KIO3

-Tên khác:

-Công thức:  KIO3

-Đóng gói:  25kg/thùng

-Hàm lượng:  99%

 

L - LYSINE MONOHYDROCHLORIDEO

-Tên khác: L- Lysine

-Công thức:  L

-Đóng gói:  25kg/bao

-Hàm lượng:  98,5%

 

KHOÁNG AZOMITE

-Tên khác: Khoáng trộn, Khoáng cho ăn, Khoáng nguyên liệu, Khoáng Mỹ

-Công thức: 

-Đóng gói:  20kg/bao

-Hàm lượng: 

 

SAPONIN

-Tên khác:

-Công thức:  Chất chiết từ bả cây trà

-Đóng gói:  10 kg/bao, 50 kg/bao

 -Hàm lượng: 

 

IODINE HẠT

-Tên khác: Iodine hạt 99%

-Công thức:  I2

-Đóng gói:  1kg/gói hoặc 50kg/thùng

-Hàm lượng:  99%

 

CANXI CACBONATE

-Tên khác: Bột đá canxi cacbonat

-Công thức:  CaCO3

-Đóng gói:  25 - 50kg/bao

-Hàm lượng:  99%

 

 ACID FLOHYDRIC

-Tên khác: Fluoric acid, Fluohydric acid

-Công thức:  HF

-Đóng gói:  35kg/can

-Hàm lượng: 55%, 70%, 99%

 

KẼM THỎI

-Tên khác:

-Công thức:  Zn

-Đóng gói:  1000 kg/kiện- 25 kg/thanh

-Hàm lượng: 99,995 %

 

KẼM CLORUA

-Tên khác:

-Công thức:  ZnCl2

-Đóng gói:  25 kg/bao

-Hàm lượng: 98 %

 

ACID NITRIC

-Tên khác:

-Công thức:  HNO3

-Đóng gói:  35kg/can - 280kg/phuy  

-Hàm lượng: 68 %

 

ACID CHROMIC

-Tên khác: Axit Cromic

-Công thức:  CrO3

-Đóng gói:  50kg/thùng

-Hàm lượng: 99,7 – 99,9 %

 

 AMMONIUM CHLORIDE

-Tên khác: Muối lạnh, Amoni Clorua

-Công thức:  NH4Cl

-Đóng gói:  25kg/bao

-Hàm lượng: 99,5 %

 

ZINC SULFATE

-Tên khác: Kẽm Sunphat

-Công thức:  ZnSO4

-Đóng gói:  25kg/bao

-Hàm lượng: 97 - 99.7 %

 

NATRI CLORUA

-Tên khác: Muối ăn, Muối hột, Muối công nghiệp

-Công thức:  NaCl

-Đóng gói:  50kg/bao

-Hàm lượng: 99,9 %

 

SODIUM BICARBONATE

-Tên khác: Soda lạnh, Natri bicarbonat, Bột nở, Bột nổi, Thuốc sủi

-Công thức:  NaHCO3

-Đóng gói:  25kg/bao

-Hàm lượng: 99%

 

MẬT RỈ

-Tên khác: Mật rỉ đường

-Công thức: 

-Đóng gói:  35kg/can

-Hàm lượng:

 

ACID LACTIC

-Tên khác: Axít sữa, 2-Hydroxypropanoic acid

-Công thức:  CH3CH(OH)COOH

-Đóng gói:  25kg/can

-Hàm lượng: 80 – 88%

 

GUAR GUM

-Tên khác: Guar flour, gum cyamopsis, cyamopsis gum

-Công thức: 

-Đóng gói:  25kg/bao

-Hàm lượng:

 

ACID MALIC

-Tên khác:

-Công thức:  C4H6O5

-Đóng gói:  25kg/bao

-Hàm lượng:

 

ACID CITRIC

-Tên khác: Axit chanh, Axit xitric

-Công thức:  C6H8O7

-Đóng gói:  25kg/bao

-Hàm lượng: 99%

 

INOSITOL

-Tên khác: Chất tạo ngọt

-Công thức:  C6H12O6

-Đóng gói:  25kg/thùng

-Hàm lượng:

 

ACETONE

-Tên khác:

-Công thức:  C3H6O2

-Đóng gói:  160kg/phuy

-Hàm lượng: 99%

 

BUTYL ACETATE

-Tên khác: Dầu chuối, Xăng thơm

-Công thức:  CH3COOC4H9

-Đóng gói:  180kg/phuy

-Hàm lượng:

 

ETANOL – CỒN

-Tên khác: Ethanol,Rượu êtylic, Ancol etylic, Rượu ngũ cốc

-Công thức:  C2H5OH

-Đóng gói:  30lít/can hoặc 220lit/phuy

-Hàm lượng: 70 – 99,6%

 

CYCLOHEXANON

-Tên khác: Dầu ông già, CYC

-Công thức:  C­6H10O

-Đóng gói:  190kg/phuy

-Hàm lượng:

 

DẦU GỐC PARAFIN

-Tên khác: Dầu nhờn

-Công thức: 

-Đóng gói: 

-Hàm lượng:

 

ETHYL ACETATE (EA)

-Tên khác: Ethyl ethanoate

-Công thức:  C4H8O2

-Đóng gói:  180kg/phuy

-Hàm lượng:

 

GLYCERINE

-Tên khác: Glycerol, Glycerin

-Công thức:  C3H8O3

-Đóng gói:  250kg/phuy

-Hàm lượng: 99 – 99,5%

 

ISO PROPYL ALCOHOL

-Tên khác: IPA, Iso propanol

-Công thức:  ( CH3 ) 2CHOH

-Đóng gói:  160kg/phuy

-Hàm lượng: 99%

 

MONO ETHYLENE GLYCOL - MEG

-Tên khác: Ethylene Glycol

-Công thức:  C2H6O2

-Đóng gói:  235kg/phuy

-Hàm lượng: 99%

 

METHANOL

-Tên khác: Methyl alcohol, Alcohol gỗ, Naphtha gỗ hay Rượu mạnh gỗ

-Công thức:  CH3OH

-Đóng gói:  163kg/phuy

-Hàm lượng: 99,9%

 

METHYL ETHYL KETONE - MEK

-Tên khác: Butanone

-Công thức:  C4H8O

-Đóng gói:  165kg/phuy

-Hàm lượng: 99,5%

 

METHYL ISOBUTYL KETONE – MIBK

-Tên khác:

-Công thức:  C6H12O

-Đóng gói:  165kg/phuy

-Hàm lượng:

 

MONO ETHANOL AMINE - MEA

-Tên khác: ETA hoặc MEA

-Công thức:  C2H7NO

-Đóng gói:  210kg/phuy

-Hàm lượng: 99%

 

n-PROPYL ACETATE

-Tên khác:

-Công thức:  C5H10O2

-Đóng gói:  180kg/phuy

-Hàm lượng:

 

POLYETHYLENE GLYCOL – PEG 400

-Tên khác: Polyethylene oxide (PEO) hay Polyethylene (POE)

-Công thức:  C2nH4n+2On+1

-Đóng gói:  230kg/phuy

-Hàm lượng:

 

SOLVENT 100

-Tên khác: R 100, Aromatic nhẹ 

-Công thức: 

-Đóng gói:  180kg/phuy

-Hàm lượng:

 

TRIETHANOL AMINE - TEA

-Tên khác:

-Công thức:  C6H15NO3

-Đóng gói:  220kg/phuy

-Hàm lượng: 99%

 

TOLUEN

-Tên khác: Mêtylbenzen hay Phenylmêtan

-Công thức:  C7H8

-Đóng gói:  179kg/phuy

-Hàm lượng: 99%

 

XYLENE

-Tên khác:

-Công thức:  C8H10

-Đóng gói:  179kg/phuy

-Hàm lượng: 99%

 

NAPHTHYL ACETIC ACID - NAA

-Tên khác:

-Công thức:  C12H10O2

-Đóng gói:  25kg/thùng

-Hàm lượng: 90 - 96%

 

ACID GIBBERELLIC – GA3

-Tên khác:

-Công thức: 

-Đóng gói:  1kg/chai

-Hàm lượng: 90%

 

KALI CACBONATE

-Tên khác:

-Công thức:  K2CO3

-Đóng gói:  25kg/bao

-Hàm lượng: 99,5%

 

KALI HUMATE

-Tên khác: K - Humate

-Công thức: 

-Đóng gói:  25kg/bao

-Hàm lượng: 85%

 

POTASSIUM NITRATE

-Tên khác: Kali nitrat

-Công thức:  KNO3

-Đóng gói:  25 - 50kg/bao

-Hàm lượng: 99,5%

 

POTASSIUM SULPHATE

-Tên khác: Kali sunphate

-Công thức:  K2SO4

-Đóng gói:  25 – 50kg/bao

-Hàm lượng: K2O: 50%

 

MONO AMMONIUM PHOSPHATE - MAP

-Tên khác:

-Công thức:  (NH4)H2PO4

-Đóng gói:  25kg/bao

-Hàm lượng:

 

MAGNESIUM SULPHATE HEPTAHYDRATE

-Tên khác: Magie sunfat

-Công thức:  MgSO4.7H2O

-Đóng gói:  25kg/bao

-Hàm lượng: 99,5%

 

MONOPOTASSIUM PHOSPHATE - MKP

-Tên khác: Mono Kali Photphat

-Công thức:  KH2PO4

-Đóng gói:  25kg/bao

-Hàm lượng: 99%

 

AMMONIUM SULPHATE - SA

-Tên khác: Phân bón SA sữa, Phân SA

-Công thức: 

-Đóng gói:  50kg/bao

-Hàm lượng:

 

AMMONIUM SULPHATE - SA

-Tên khác: Phân bón SA sữa, Phân SA

-Công thức: 

-Đóng gói:  50kg/bao

-Hàm lượng:

 

MAGIE CHLORUA

-Tên khác:

-Công thức:  MgCl2

-Đóng gói:  50kg/bao

-Hàm lượng: 95%

 

SODIUM NITRATE

-Tên khác: Natri nitrat

-Công thức:  NaNO3

-Đóng gói:  25-50kg/bao

-Hàm lượng: 99,3%

 

CALCIUM NITRATE

-Tên khác: Canxi nitrate

-Công thức:  Ca(NO3)2

-Đóng gói:  25kg/bao

-Hàm lượng: 99 – 99,5%

 

PHÂN DAP

-Tên khác: Diamino phosphate

-Công thức: 

-Đóng gói:  50kg/bao

-Hàm lượng:

 

NHÔM HYDROXIT

-Tên khác: Bột nhôm

-Công thức:  Al(OH)3

-Đóng gói:  50kg/bao

-Hàm lượng:

 

3-MERCAPTOPROPIONIC ACID (3-MPA)

-Tên khác:

-Công thức:  C3H6O2S

-Đóng gói:  240kg/phuy

-Hàm lượng: 99%

 

MAGIE HYDRAT SILICAT

-Tên khác: Bột Talc

-Công thức:  H2Mg3(SiO3)4

-Đóng gói:  25kg/bao

-Hàm lượng:

 

HYDRAZINE HYDRATE

-Tên khác:

-Công thức:  N2H4.H2O

-Đóng gói:  200kg/phuy

-Hàm lượng:

 

POTASSIUM HYDROXIDE

-Tên khác: Kali hydroxit

-Công thức:  KOH

-Đóng gói:  25kg/bao

-Hàm lượng: > = 90%

 

 KEO ACRYLIC

-Tên khác:

-Công thức: 

-Đóng gói:  200kg/phuy

-Hàm lượng:

 

SODIUM SILICOFLUORIDE

-Tên khác:

-Công thức:  Na2SiF6

-Đóng gói:  25kg/bao

-Hàm lượng: 98%

 

THAN ĐÁ

-Tên khác:

-Công thức: 

-Đóng gói:  50kg/bao

-Hàm lượng:

 

BỘT NỞ PHÁ ĐÁ

-Tên khác: Bột phá đá

-Công thức: 

-Đóng gói:  20kg/thùng

-Hàm lượng:

 

ACID PHOSPHORIC

-Tên khác:

-Công thức:  H3PO4

-Đóng gói:  35kg/can

-Hàm lượng: 85%

 

BARIUM CARBONATE

-Tên khác:

-Công thức:  BaCO3

-Đóng gói:  25kg/bao

-Hàm lượng: 99,2%

 

SODIUM SULFUR

-Tên khác: Đá thối

-Công thức:  Na2S

-Đóng gói:  25kg/bao

-Hàm lượng:

 

KALI CHLORUA

-Tên khác:

-Công thức:  KCl

-Đóng gói:  50kg/bao

-Hàm lượng: 95%

 

SILICA GEL

-Tên khác: Chất hút ẩm, Hạt hút ẩm, Axit silixic

-Công thức:  SiO2.nH2O

-Đóng gói:  25kg/bao gồm nhiều gói nhỏ

-Hàm lượng:

 

CHẤT KHỬ MÀU NƯỚC THẢI

-Tên khác:

-Công thức: 

-Đóng gói:  250kg/phuy

-Hàm lượng:

 

BỘT VÔI DOLOMITE

-Tên khác:

-Công thức:  CaO.MgO

-Đóng gói:  50kg/bao

-Hàm lượng:

 

ĐÁ VÔI DOLOMITE

-Tên khác:

-Công thức:  CaCO3.MgCO3

-Đóng gói:  50kg/bao

-Hàm lượng:

 

AMOXCILLIN

-Tên khác: Kháng sinh Amoxcillin

-Công thức:  C16H19N3O5S

-Đóng gói:  25kg/thùng

-Hàm lượng: 98%

 

AMPICILLIN

-Tên khác:

-Công thức:  C16H19N3O4S

-Đóng gói:  25kg/thùng

-Hàm lượng: 98%

 

CEPHALEXIN

-Tên khác: Chất kháng sinh Cephalexin

-Công thức: 

-Đóng gói:  25kg/thùng

-Hàm lượng:

 

SULFADIMIDINE

-Tên khác: Chất kháng sinh Sulfadimidine

-Công thức:  C10H10N4O2S

-Đóng gói:  25kg/thùng

-Hàm lượng: 99%

 

TRIMETHOPRIM

-Tên khác: Chất kháng sinh Trimethoprim

-Công thức:  C14H18N4O3

-Đóng gói:  25kg/thùng

-Hàm lượng:

 

POVIDONE IODINE

-Tên khác: Iodine bột

-Công thức:  (C6H9NO)n·xI

-Đóng gói:  25kg/thùng

-Hàm lượng: 12% iốt

 

PROTECTOL ( GLUTARALDEHYDE )

-Tên khác: 1,5-Pentanedial, Glutaraldehyde, Protectol

Slider sản phẩm